die Feste
số nhiều: die Festen · sinh cách: der Feste
die Feste nghĩa là bầu trời.
Cũng là một dạng biến đổi của fest — Cứng, rắn.
Nghĩa của Feste
Danh từ · giống cái
- Từ cổ, Nghĩa bóng Bầu trời.
Biến cách của Feste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Feste | die Festen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Feste | der Festen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Feste | den Festen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Feste | die Festen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stronghold, fortress, fortified castle; foundation, stronghold; firmament (the sky conceived as a dome)
Câu hỏi thường gặp
Feste nghĩa là gì?
Feste (danh từ) nghĩa là bầu trời.
Feste là der, die hay das?
Feste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feste); số nhiều: die Festen.