TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vormachen

[ˈfoːɐ̯maxn̩] giọng máy của trình duyệt

vormachen nghĩa là trò đùa.

Nghĩa của vormachen

Động từ

  1. Thông tục Trò đùa.

Chia động từ vormachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgemachtPhân từ I: vormachend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache vor
  • du machst vor
  • er/sie/es macht vor
  • wir machen vor
  • ihr macht vor
  • sie/Sie machen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte vor
  • du machtest vor
  • er/sie/es machte vor
  • wir machten vor
  • ihr machtet vor
  • sie/Sie machten vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgemacht
  • du hast vorgemacht
  • er/sie/es hat vorgemacht
  • wir haben vorgemacht
  • ihr habt vorgemacht
  • sie/Sie haben vorgemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde vormachen
  • du wirst vormachen
  • er/sie/es wird vormachen
  • wir werden vormachen
  • ihr werdet vormachen
  • sie/Sie werden vormachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache vor
  • du machest vor
  • er/sie/es mache vor
  • wir machen vor
  • ihr machet vor
  • sie/Sie machen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach vor! (du)
  • macht vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to demonstrate (how to do something); to fool, to deceive

Câu hỏi thường gặp

vormachen nghĩa là gì?

vormachen (động từ) nghĩa là trò đùa.

Chia động từ vormachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache vor, du machst vor, er/sie/es macht vor, wir machen vor, ihr macht vor, sie/Sie machen vor. Phân từ II: vorgemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.