TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kaputtmachen

giọng máy của trình duyệt

kaputtmachen nghĩa là huỷ hoại, phá hoại.

Nghĩa của kaputtmachen

Động từ

  1. Thông tục Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.

Chia động từ kaputtmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kaputtgemachtPhân từ I: kaputtmachend

Động từ tách: tiểu từ kaputt tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache kaputt…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache kaputt
  • du machst kaputt
  • er/sie/es macht kaputt
  • wir machen kaputt
  • ihr macht kaputt
  • sie/Sie machen kaputt

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte kaputt
  • du machtest kaputt
  • er/sie/es machte kaputt
  • wir machten kaputt
  • ihr machtet kaputt
  • sie/Sie machten kaputt

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kaputtgemacht
  • du hast kaputtgemacht
  • er/sie/es hat kaputtgemacht
  • wir haben kaputtgemacht
  • ihr habt kaputtgemacht
  • sie/Sie haben kaputtgemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde kaputtmachen
  • du wirst kaputtmachen
  • er/sie/es wird kaputtmachen
  • wir werden kaputtmachen
  • ihr werdet kaputtmachen
  • sie/Sie werden kaputtmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache kaputt
  • du machest kaputt
  • er/sie/es mache kaputt
  • wir machen kaputt
  • ihr machet kaputt
  • sie/Sie machen kaputt

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach kaputt! (du)
  • macht kaputt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kaputtmachen

Câu ví dụ với kaputtmachen

  • Ich habe meine Brille kaputtgemacht. Tôi làm vỡ kính rồi.Tatoeba #359647
  • Ich habe deinen Aschenbecher kaputtgemacht. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404109
  • Er hat das Fenster kaputtgemacht. Anh ấy phá cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8839663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break; to spoil, ruin, damage, destroy

Câu hỏi thường gặp

kaputtmachen nghĩa là gì?

kaputtmachen (động từ) nghĩa là huỷ hoại, phá hoại.

Chia động từ kaputtmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache kaputt, du machst kaputt, er/sie/es macht kaputt, wir machen kaputt, ihr macht kaputt, sie/Sie machen kaputt. Phân từ II: kaputtgemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.