tun
tun nghĩa là làm, để, đặt.
Nghĩa của tun
Động từ
- Làm.
- Thông tục Để, đặt.
Chia động từ tun
Hiện tại Präsens
- ich tue
- du tust
- er/sie/es tut
- wir tun
- ihr tut
- sie/Sie tun
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tat
- du tatest
- er/sie/es tat
- wir taten
- ihr tatet
- sie/Sie taten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getan
- du hast getan
- er/sie/es hat getan
- wir haben getan
- ihr habt getan
- sie/Sie haben getan
Tương lai Futur I
- ich werde tun
- du wirst tun
- er/sie/es wird tun
- wir werden tun
- ihr werdet tun
- sie/Sie werden tun
Giả định II Konjunktiv II
- ich täte
- du tätest
- er/sie/es täte
- wir täten
- ihr tätet
- sie/Sie täten
Giả định I Konjunktiv I
- ich tue
- du tuest
- er/sie/es tue
- wir tuen
- ihr tuet
- sie/Sie tuen
Mệnh lệnh Imperativ
- tu! (du)
- tut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tun
Đồng nghĩa
Họ từ của tun
Câu ví dụ với tun
- Es gibt zu viele Dinge zu tun! Có nhiều thứ để làm quá!Tatoeba #479
- Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #245
- Ich habe nichts Besseres zu tun. Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.Tatoeba #253
- Leicht zu reden, schwer zu tun. Nói thì dễ, làm thì khó.Tatoeba #5129319
- Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
- Wenn ich dir ein Marshmallow schicken könnte, Trang, würde ich es tun. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #167
- Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325
- Wenn ich es nicht jetzt tue, dann werde ich es nie tun. Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.Tatoeba #1001
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to do (to perform or execute an action); to do (harm or good, but negative by default); to pretend, to play-act; to put, to place, to add (especially of smaller objects or ingredients); to work, to function; to make a difference; to be different; to happen, to be going on (as opposed to a lack of activity); Used with the preceding infinitive of another verb that has been fronted to the first position, typically for strong emphasis or contrast with another verb
Câu hỏi thường gặp
tun nghĩa là gì?
tun (động từ) nghĩa là làm, để, đặt.
Chia động từ tun ở thì hiện tại thế nào?
ich tue, du tust, er/sie/es tut, wir tun, ihr tut, sie/Sie tun. Phân từ II: getan.