TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tun

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tuːn/ giọng máy của trình duyệt

tun nghĩa là làm, để, đặt.

Nghĩa của tun

Động từ

  1. Làm.
  2. Thông tục Để, đặt.

Chia động từ tun

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getanPhân từ I: tuend

Hiện tại Präsens

  • ich tue
  • du tust
  • er/sie/es tut
  • wir tun
  • ihr tut
  • sie/Sie tun

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tat
  • du tatest
  • er/sie/es tat
  • wir taten
  • ihr tatet
  • sie/Sie taten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getan
  • du hast getan
  • er/sie/es hat getan
  • wir haben getan
  • ihr habt getan
  • sie/Sie haben getan

Tương lai Futur I

  • ich werde tun
  • du wirst tun
  • er/sie/es wird tun
  • wir werden tun
  • ihr werdet tun
  • sie/Sie werden tun

Giả định II Konjunktiv II

  • ich täte
  • du tätest
  • er/sie/es täte
  • wir täten
  • ihr tätet
  • sie/Sie täten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tue
  • du tuest
  • er/sie/es tue
  • wir tuen
  • ihr tuet
  • sie/Sie tuen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tu! (du)
  • tut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tun

Đồng nghĩa

Họ từ của tun

Câu ví dụ với tun

  • Es gibt zu viele Dinge zu tun! Có nhiều thứ để làm quá!Tatoeba #479
  • Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #245
  • Ich habe nichts Besseres zu tun. Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.Tatoeba #253
  • Leicht zu reden, schwer zu tun. Nói thì dễ, làm thì khó.Tatoeba #5129319
  • Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
  • Wenn ich dir ein Marshmallow schicken könnte, Trang, würde ich es tun. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #167
  • Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325
  • Wenn ich es nicht jetzt tue, dann werde ich es nie tun. Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.Tatoeba #1001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do (to perform or execute an action); to do (harm or good, but negative by default); to pretend, to play-act; to put, to place, to add (especially of smaller objects or ingredients); to work, to function; to make a difference; to be different; to happen, to be going on (as opposed to a lack of activity); Used with the preceding infinitive of another verb that has been fronted to the first position, typically for strong emphasis or contrast with another verb

Câu hỏi thường gặp

tun nghĩa là gì?

tun (động từ) nghĩa là làm, để, đặt.

Chia động từ tun ở thì hiện tại thế nào?

ich tue, du tust, er/sie/es tut, wir tun, ihr tut, sie/Sie tun. Phân từ II: getan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.