hinzufügen
hinzufügen nghĩa là nói, thêm.
Nghĩa của hinzufügen
Động từ
- Nói, thêm, nói thêm, thêm thắt.
Chia động từ hinzufügen
Động từ tách: tiểu từ hinzu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich füge hinzu…).
Hiện tại Präsens
- ich füge hinzu
- du fügst hinzu
- er/sie/es fügt hinzu
- wir fügen hinzu
- ihr fügt hinzu
- sie/Sie fügen hinzu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fügte hinzu
- du fügtest hinzu
- er/sie/es fügte hinzu
- wir fügten hinzu
- ihr fügtet hinzu
- sie/Sie fügten hinzu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe hinzugefügt
- du hast hinzugefügt
- er/sie/es hat hinzugefügt
- wir haben hinzugefügt
- ihr habt hinzugefügt
- sie/Sie haben hinzugefügt
Tương lai Futur I
- ich werde hinzufügen
- du wirst hinzufügen
- er/sie/es wird hinzufügen
- wir werden hinzufügen
- ihr werdet hinzufügen
- sie/Sie werden hinzufügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich füge hinzu
- du fügest hinzu
- er/sie/es füge hinzu
- wir fügen hinzu
- ihr füget hinzu
- sie/Sie fügen hinzu
Mệnh lệnh Imperativ
- füg hinzu! (du)
- fügt hinzu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinzufügen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hinzufügen
- Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489
- Der Satz ist, wie nachfolgend angezeigt, bereits vorhanden und wurde daher nicht hinzugefügt. Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10054367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to say (after saying something else), to add; to add (to a set or quantity that already exists)
Câu hỏi thường gặp
hinzufügen nghĩa là gì?
hinzufügen (động từ) nghĩa là nói, thêm.
Chia động từ hinzufügen ở thì hiện tại thế nào?
ich füge hinzu, du fügst hinzu, er/sie/es fügt hinzu, wir fügen hinzu, ihr fügt hinzu, sie/Sie fügen hinzu. Phân từ II: hinzugefügt.