TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tat

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/taːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Taten · sinh cách: der Tat

die Tat nghĩa là hành vi.

Cũng là một dạng biến đổi của tun — Làm.

Nghĩa của Tat

Danh từ · giống cái

  1. Hành vi.

Biến cách của Tat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tatdie Taten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tatder Taten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tatden Taten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tatdie Taten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tat

  • Die Tat wirkt mächtiger als das Wort. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #579181
  • Taten sagen mehr als Worte. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412429

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deed; act, action; crime, offense

Câu hỏi thường gặp

Tat nghĩa là gì?

Tat (danh từ) nghĩa là hành vi.

Tat là der, die hay das?

Tat là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tat); số nhiều: die Taten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.