TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Taste

danh từ giống cái
/ˈtastə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tasten · sinh cách: der Taste

die Taste nghĩa là phím, nút bấm, nút.

Nghĩa của Taste

Danh từ · giống cái

  1. Phím.
  2. Nút bấm, nút.

Biến cách của Taste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tastedie Tasten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tasteder Tasten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tasteden Tasten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tastedie Tasten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Taste

  • Wo ist denn diese „beliebige Taste“? Phím "any" nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552244
  • Drücken Sie die Taste. Hãy ấn nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10733628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ key, button (on a piano, keyboard, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Taste nghĩa là gì?

Taste (danh từ) nghĩa là phím, nút bấm, nút.

Taste là der, die hay das?

Taste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Taste); số nhiều: die Tasten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.