TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tatsache

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtaːtˌzaxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tatsachen · sinh cách: der Tatsache

die Tatsache nghĩa là sự thật, sự việc.

Nghĩa của Tatsache

Danh từ · giống cái

  1. Sự thật.
  2. Sự việc.

Biến cách của Tatsache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tatsachedie Tatsachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tatsacheder Tatsachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tatsacheden Tatsachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tatsachedie Tatsachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tatsache

  • Es ist eine Tatsache, dass er der beste Spieler der Welt ist. Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857707
  • Bleib mal auf dem Boden der Tatsachen! Nghiêm túc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3033265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fact (a true observation)
  • Thán từ truly, that is the case, it's true

Câu hỏi thường gặp

Tatsache nghĩa là gì?

Tatsache (danh từ) nghĩa là sự thật, sự việc.

Tatsache là der, die hay das?

Tatsache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tatsache); số nhiều: die Tatsachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.