die Tugend
số nhiều: die Tugenden · sinh cách: der Tugend
die Tugend nghĩa là đức.
Nghĩa của Tugend
Danh từ · giống cái
- Đức.
Biến cách của Tugend (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tugend | die Tugenden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tugend | der Tugenden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tugend | den Tugenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tugend | die Tugenden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tugend
- Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virtue
Câu hỏi thường gặp
Tugend nghĩa là gì?
Tugend (danh từ) nghĩa là đức.
Tugend là der, die hay das?
Tugend là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tugend); số nhiều: die Tugenden.