TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Tuch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tuːx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tücher · sinh cách: des Tuches

das Tuch nghĩa là vải, vải vóc, khăn giấy.

Nghĩa của Tuch

Danh từ · giống trung

  1. Vải, vải vóc.
  2. Khăn giấy.

Biến cách của Tuch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Tuchdie Tücher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tuchesder Tücher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tuchden Tüchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Tuchdie Tücher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tuch

  • Ich habe viele Tücher gekauft. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #518497

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloth; piece of fabric or tissue of any kind: scarf, kerchief, blanket, towel, etc.

Câu hỏi thường gặp

Tuch nghĩa là gì?

Tuch (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc, khăn giấy.

Tuch là der, die hay das?

Tuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tuch); số nhiều: die Tücher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.