legen
legen nghĩa là đặt, để, nằm xuống.
Nghĩa của legen
Động từ
- Đặt, để (nằm xuống) (biên soạn)
- (sich legen) nằm xuống. (biên soạn)
- Đẻ (trứng) (biên soạn)
Chia động từ legen
Hiện tại Präsens
- ich lege
- du legst
- er/sie/es legt
- wir legen
- ihr legt
- sie/Sie legen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich legte
- du legtest
- er/sie/es legte
- wir legten
- ihr legtet
- sie/Sie legten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelegt
- du hast gelegt
- er/sie/es hat gelegt
- wir haben gelegt
- ihr habt gelegt
- sie/Sie haben gelegt
Tương lai Futur I
- ich werde legen
- du wirst legen
- er/sie/es wird legen
- wir werden legen
- ihr werdet legen
- sie/Sie werden legen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lege
- du legest
- er/sie/es lege
- wir legen
- ihr leget
- sie/Sie legen
Mệnh lệnh Imperativ
- leg! (du)
- legt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legen
Đồng nghĩa
Họ từ của legen
Câu ví dụ với legen
- Lege das Kartenspiel auf den Eichentisch. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #339
- Wir sollten uns etwas schlafen legen. Chúng ta nên ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3235869
- Schildkröten legen Eier. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825095
- Wir legten die Bücher auf den Tisch. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3519482
- Mary legte ihr Portemonnaie auf den Tisch. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301941
- Sie legte es in die Schachtel. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1513498
- Sie legte an einem Tag zwanzig Meilen zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076473
- Sie legte an einem Tag dreißig Kilometer zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076475
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lie down; to castrate; to slay, to defeat; to cause great amusement, to make someone collapse in laughter, to kill, to slay
Câu hỏi thường gặp
legen nghĩa là gì?
legen (động từ) nghĩa là đặt, để, nằm xuống.
Chia động từ legen ở thì hiện tại thế nào?
ich lege, du legst, er/sie/es legt, wir legen, ihr legt, sie/Sie legen. Phân từ II: gelegt.