TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

legen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

legen nghĩa là đặt, để, nằm xuống.

Nghĩa của legen

Động từ

  1. Đặt, để (nằm xuống) (biên soạn)
  2. (sich legen) nằm xuống. (biên soạn)
  3. Đẻ (trứng) (biên soạn)

Chia động từ legen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelegtPhân từ I: legend

Hiện tại Präsens

  • ich lege
  • du legst
  • er/sie/es legt
  • wir legen
  • ihr legt
  • sie/Sie legen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte
  • du legtest
  • er/sie/es legte
  • wir legten
  • ihr legtet
  • sie/Sie legten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelegt
  • du hast gelegt
  • er/sie/es hat gelegt
  • wir haben gelegt
  • ihr habt gelegt
  • sie/Sie haben gelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde legen
  • du wirst legen
  • er/sie/es wird legen
  • wir werden legen
  • ihr werdet legen
  • sie/Sie werden legen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege
  • du legest
  • er/sie/es lege
  • wir legen
  • ihr leget
  • sie/Sie legen

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg! (du)
  • legt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legen

Đồng nghĩa

Họ từ của legen

Câu ví dụ với legen

  • Lege das Kartenspiel auf den Eichentisch. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #339
  • Wir sollten uns etwas schlafen legen. Chúng ta nên ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3235869
  • Schildkröten legen Eier. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7825095
  • Wir legten die Bücher auf den Tisch. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3519482
  • Mary legte ihr Portemonnaie auf den Tisch. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301941
  • Sie legte es in die Schachtel. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1513498
  • Sie legte an einem Tag zwanzig Meilen zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076473
  • Sie legte an einem Tag dreißig Kilometer zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076475

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lie down; to castrate; to slay, to defeat; to cause great amusement, to make someone collapse in laughter, to kill, to slay

Câu hỏi thường gặp

legen nghĩa là gì?

legen (động từ) nghĩa là đặt, để, nằm xuống.

Chia động từ legen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege, du legst, er/sie/es legt, wir legen, ihr legt, sie/Sie legen. Phân từ II: gelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.