hinlegen
hinlegen nghĩa là đặt xuống, nằm xuống.
Nghĩa của hinlegen
Động từ
- Đặt xuống. (biên soạn)
- (sich hinlegen) nằm xuống. (biên soạn)
Chia động từ hinlegen
Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege hin…).
Hiện tại Präsens
- ich lege hin
- du legst hin
- er/sie/es legt hin
- wir legen hin
- ihr legt hin
- sie/Sie legen hin
Quá khứ đơn Präteritum
- ich legte hin
- du legtest hin
- er/sie/es legte hin
- wir legten hin
- ihr legtet hin
- sie/Sie legten hin
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe hingelegt
- du hast hingelegt
- er/sie/es hat hingelegt
- wir haben hingelegt
- ihr habt hingelegt
- sie/Sie haben hingelegt
Tương lai Futur I
- ich werde hinlegen
- du wirst hinlegen
- er/sie/es wird hinlegen
- wir werden hinlegen
- ihr werdet hinlegen
- sie/Sie werden hinlegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lege hin
- du legest hin
- er/sie/es lege hin
- wir legen hin
- ihr leget hin
- sie/Sie legen hin
Mệnh lệnh Imperativ
- leg hin! (du)
- legt hin! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với hinlegen
- Weißt du, wo Tom die Schlüssel hingelegt hat? Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779917
- Hast du gesehen, wo er das Buch hingelegt hat? Bạn có thấy anh ấy để cuốn sách ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655625
- Haben Sie gesehen, wo er das Buch hingelegt hat? Bạn có thấy anh ấy để cuốn sách ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655626
- Habt ihr gesehen, wo er das Buch hingelegt hat? Bạn có thấy anh ấy để cuốn sách ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put down, lay down; to lie down; to pull, to pull off, to bust (a move, an acrobatic feat); to fall down
Câu hỏi thường gặp
hinlegen nghĩa là gì?
hinlegen (động từ) nghĩa là đặt xuống, nằm xuống.
Chia động từ hinlegen ở thì hiện tại thế nào?
ich lege hin, du legst hin, er/sie/es legt hin, wir legen hin, ihr legt hin, sie/Sie legen hin. Phân từ II: hingelegt.