TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinlegen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɪnleːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

hinlegen nghĩa là đặt xuống, nằm xuống.

Nghĩa của hinlegen

Động từ

  1. Đặt xuống. (biên soạn)
  2. (sich hinlegen) nằm xuống. (biên soạn)

Chia động từ hinlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hingelegtPhân từ I: hinlegend

Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege hin…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege hin
  • du legst hin
  • er/sie/es legt hin
  • wir legen hin
  • ihr legt hin
  • sie/Sie legen hin

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte hin
  • du legtest hin
  • er/sie/es legte hin
  • wir legten hin
  • ihr legtet hin
  • sie/Sie legten hin

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hingelegt
  • du hast hingelegt
  • er/sie/es hat hingelegt
  • wir haben hingelegt
  • ihr habt hingelegt
  • sie/Sie haben hingelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde hinlegen
  • du wirst hinlegen
  • er/sie/es wird hinlegen
  • wir werden hinlegen
  • ihr werdet hinlegen
  • sie/Sie werden hinlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege hin
  • du legest hin
  • er/sie/es lege hin
  • wir legen hin
  • ihr leget hin
  • sie/Sie legen hin

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg hin! (du)
  • legt hin! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với hinlegen

  • Weißt du, wo Tom die Schlüssel hingelegt hat? Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779917
  • Hast du gesehen, wo er das Buch hingelegt hat? Bạn có thấy anh ấy để cuốn sách ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655625
  • Haben Sie gesehen, wo er das Buch hingelegt hat? Bạn có thấy anh ấy để cuốn sách ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655626
  • Habt ihr gesehen, wo er das Buch hingelegt hat? Bạn có thấy anh ấy để cuốn sách ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put down, lay down; to lie down; to pull, to pull off, to bust (a move, an acrobatic feat); to fall down

Câu hỏi thường gặp

hinlegen nghĩa là gì?

hinlegen (động từ) nghĩa là đặt xuống, nằm xuống.

Chia động từ hinlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege hin, du legst hin, er/sie/es legt hin, wir legen hin, ihr legt hin, sie/Sie legen hin. Phân từ II: hingelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.