TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

niederlegen

[ˈniːdɐˌleːɡn̩] giọng máy của trình duyệt

niederlegen nghĩa là nằm xuống, nằm ngả.

Nghĩa của niederlegen

Động từ

  1. Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.

Chia động từ niederlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: niedergelegtPhân từ I: niederlegend

Động từ tách: tiểu từ nieder tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege nieder…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege nieder
  • du legst nieder
  • er/sie/es legt nieder
  • wir legen nieder
  • ihr legt nieder
  • sie/Sie legen nieder

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte nieder
  • du legtest nieder
  • er/sie/es legte nieder
  • wir legten nieder
  • ihr legtet nieder
  • sie/Sie legten nieder

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe niedergelegt
  • du hast niedergelegt
  • er/sie/es hat niedergelegt
  • wir haben niedergelegt
  • ihr habt niedergelegt
  • sie/Sie haben niedergelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde niederlegen
  • du wirst niederlegen
  • er/sie/es wird niederlegen
  • wir werden niederlegen
  • ihr werdet niederlegen
  • sie/Sie werden niederlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege nieder
  • du legest nieder
  • er/sie/es lege nieder
  • wir legen nieder
  • ihr leget nieder
  • sie/Sie legen nieder

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg nieder! (du)
  • legt nieder! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của niederlegen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay down; to lie down; to write down; to resign

Câu hỏi thường gặp

niederlegen nghĩa là gì?

niederlegen (động từ) nghĩa là nằm xuống, nằm ngả.

Chia động từ niederlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege nieder, du legst nieder, er/sie/es legt nieder, wir legen nieder, ihr legt nieder, sie/Sie legen nieder. Phân từ II: niedergelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.