TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Spaß machen

giọng máy của trình duyệt

Spaß machen nghĩa là nói đùa.

Nghĩa của Spaß machen

Động từ

  1. Nói đùa.

Chia động từ Spaß machen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: Spaß gemachtPhân từ I: Spaß machend

Động từ tách: tiểu từ Spaß tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache Spaß…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache Spaß
  • du machst Spaß
  • er/sie/es macht Spaß
  • wir machen Spaß
  • ihr macht Spaß
  • sie/Sie machen Spaß

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte Spaß
  • du machtest Spaß
  • er/sie/es machte Spaß
  • wir machten Spaß
  • ihr machtet Spaß
  • sie/Sie machten Spaß

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe Spaß gemacht
  • du hast Spaß gemacht
  • er/sie/es hat Spaß gemacht
  • wir haben Spaß gemacht
  • ihr habt Spaß gemacht
  • sie/Sie haben Spaß gemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde Spaß machen
  • du wirst Spaß machen
  • er/sie/es wird Spaß machen
  • wir werden Spaß machen
  • ihr werdet Spaß machen
  • sie/Sie werden Spaß machen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache Spaß
  • du machest Spaß
  • er/sie/es mache Spaß
  • wir machen Spaß
  • ihr machet Spaß
  • sie/Sie machen Spaß

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach Spaß! (du)
  • macht Spaß! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be fun, to be enjoyable; to make a joke, to be joking, to be kidding

Câu hỏi thường gặp

Spaß machen nghĩa là gì?

Spaß machen (động từ) nghĩa là nói đùa.

Chia động từ Spaß machen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache Spaß, du machst Spaß, er/sie/es macht Spaß, wir machen Spaß, ihr macht Spaß, sie/Sie machen Spaß. Phân từ II: Spaß gemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.