der Spaß
số nhiều: die Späße · sinh cách: des Spaßes
der Spaß nghĩa là đùa, lời nói đùa.
Nghĩa của Spaß
Danh từ · giống đực
- Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Biến cách của Spaß (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spaß | die Späße |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spaßes | der Späße |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spaß | den Späßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spaß | die Späße |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Spaß
Cụm từ, thành ngữ với Spaß
- Spaß machen — Nói đùa.
Câu ví dụ với Spaß
- So hat es wahrscheinlich auch am meisten Spaß gemacht. Thực hiện nó như thế này có lẽ cũng là cách vui nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10135390
- Ich mache nur Spaß. Tôi chỉ đùa thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441218
- Das macht keinen Spaß. Chẳng vui chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572106
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fun; joke; Stands in for an often well-delimited or well-established process or transaction, often sarcastically to imply that the price or effort outweighs the fun or positive effect
Câu hỏi thường gặp
Spaß nghĩa là gì?
Spaß (danh từ) nghĩa là đùa, lời nói đùa.
Spaß là der, die hay das?
Spaß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spaß); số nhiều: die Späße.