TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spaß

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃpaːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Späße · sinh cách: des Spaßes

der Spaß nghĩa là đùa, lời nói đùa.

Nghĩa của Spaß

Danh từ · giống đực

  1. Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

Biến cách của Spaß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spaßdie Späße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spaßesder Späße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spaßden Späßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spaßdie Späße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Spaß

Cụm từ, thành ngữ với Spaß

Câu ví dụ với Spaß

  • So hat es wahrscheinlich auch am meisten Spaß gemacht. Thực hiện nó như thế này có lẽ cũng là cách vui nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10135390
  • Ich mache nur Spaß. Tôi chỉ đùa thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441218
  • Das macht keinen Spaß. Chẳng vui chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fun; joke; Stands in for an often well-delimited or well-established process or transaction, often sarcastically to imply that the price or effort outweighs the fun or positive effect

Câu hỏi thường gặp

Spaß nghĩa là gì?

Spaß (danh từ) nghĩa là đùa, lời nói đùa.

Spaß là der, die hay das?

Spaß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spaß); số nhiều: die Späße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.