TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spaziergang

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃpaˈt͡siːɐ̯ˌɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spaziergänge · sinh cách: des Spazierganges

der Spaziergang nghĩa là sự đi dạo.

Nghĩa của Spaziergang

Danh từ · giống đực

  1. Sự đi dạo.

Biến cách của Spaziergang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spaziergangdie Spaziergänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spaziergangesder Spaziergänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spaziergangden Spaziergängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spaziergangdie Spaziergänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Spaziergang

  • Nach einem Spaziergang fühle ich mich erfrischt. Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12421529
  • Wir machten einen Spaziergang im Park. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292964
  • Wollen wir einen Spaziergang machen? Ra ngoài đi dạo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8636874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walk (trip made by walking); walk in the park

Câu hỏi thường gặp

Spaziergang nghĩa là gì?

Spaziergang (danh từ) nghĩa là sự đi dạo.

Spaziergang là der, die hay das?

Spaziergang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spaziergang); số nhiều: die Spaziergänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.