der Spaziergang
số nhiều: die Spaziergänge · sinh cách: des Spazierganges
der Spaziergang nghĩa là sự đi dạo.
Nghĩa của Spaziergang
Danh từ · giống đực
- Sự đi dạo.
Biến cách của Spaziergang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spaziergang | die Spaziergänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spazierganges | der Spaziergänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spaziergang | den Spaziergängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spaziergang | die Spaziergänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Spaziergang
- Nach einem Spaziergang fühle ich mich erfrischt. Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12421529
- Wir machten einen Spaziergang im Park. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292964
- Wollen wir einen Spaziergang machen? Ra ngoài đi dạo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8636874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walk (trip made by walking); walk in the park
Câu hỏi thường gặp
Spaziergang nghĩa là gì?
Spaziergang (danh từ) nghĩa là sự đi dạo.
Spaziergang là der, die hay das?
Spaziergang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spaziergang); số nhiều: die Spaziergänge.