der Speck
số nhiều: die Specke · sinh cách: des Speckes
der Speck nghĩa là thịt muối.
Nghĩa của Speck
Danh từ · giống đực
- Thịt muối.
Biến cách của Speck (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Speck | die Specke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Speckes | der Specke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Speck | den Specken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Speck | die Specke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Speck
- Mit Speck fängt man Mäuse. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacon, fatty cellular tissue under the porkrind; adipose tissue, bodyfat
Câu hỏi thường gặp
Speck nghĩa là gì?
Speck (danh từ) nghĩa là thịt muối.
Speck là der, die hay das?
Speck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Speck); số nhiều: die Specke.