TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Speck

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃpɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Specke · sinh cách: des Speckes

der Speck nghĩa là thịt muối.

Nghĩa của Speck

Danh từ · giống đực

  1. Thịt muối.

Biến cách của Speck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Speckdie Specke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Speckesder Specke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Speckden Specken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Speckdie Specke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Speck

  • Mit Speck fängt man Mäuse. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bacon, fatty cellular tissue under the porkrind; adipose tissue, bodyfat

Câu hỏi thường gặp

Speck nghĩa là gì?

Speck (danh từ) nghĩa là thịt muối.

Speck là der, die hay das?

Speck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Speck); số nhiều: die Specke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.