TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verdienen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈdiːnən/ giọng máy của trình duyệt

verdienen nghĩa là kiếm, xứng đáng.

Nghĩa của verdienen

Động từ

  1. Kiếm.
  2. Xứng đáng.

Chia động từ verdienen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verdientPhân từ I: verdienend

Hiện tại Präsens

  • ich verdiene
  • du verdienst
  • er/sie/es verdient
  • wir verdienen
  • ihr verdient
  • sie/Sie verdienen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verdiente
  • du verdientest
  • er/sie/es verdiente
  • wir verdienten
  • ihr verdientet
  • sie/Sie verdienten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verdient
  • du hast verdient
  • er/sie/es hat verdient
  • wir haben verdient
  • ihr habt verdient
  • sie/Sie haben verdient

Tương lai Futur I

  • ich werde verdienen
  • du wirst verdienen
  • er/sie/es wird verdienen
  • wir werden verdienen
  • ihr werdet verdienen
  • sie/Sie werden verdienen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verdiene
  • du verdienest
  • er/sie/es verdiene
  • wir verdienen
  • ihr verdienet
  • sie/Sie verdienen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verdien! (du)
  • verdient! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verdienen

  • Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #140
  • Bleibt nicht im Bett, sofern ihr nicht im Bett Geld verdienen könnt. Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666
  • Er verdient nicht genug Geld zum Leben. Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781363
  • Tom hat es verdient das zu erfahren. Tom đáng được biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592598
  • Wie viel Geld verdient Tom pro Monat? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378379
  • Er verdient das Doppelte meines Gehalts. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457138
  • Er verdient dreimal so viel Geld wie ich. Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514590
  • Wie viel Geld verdient Tom in einem Monat? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make money, to earn; to deserve

Câu hỏi thường gặp

verdienen nghĩa là gì?

verdienen (động từ) nghĩa là kiếm, xứng đáng.

Chia động từ verdienen ở thì hiện tại thế nào?

ich verdiene, du verdienst, er/sie/es verdient, wir verdienen, ihr verdient, sie/Sie verdienen. Phân từ II: verdient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.