TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rückgängig machen

/ˈʁʏkˌɡɛŋɪç ˈmaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

rückgängig machen nghĩa là hoàn tác.

Nghĩa của rückgängig machen

Động từ

  1. Hoàn tác.

Chia động từ rückgängig machen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: rückgängig gemachtPhân từ I: rückgängig machend

Động từ tách: tiểu từ rückgängig tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache rückgängig…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache rückgängig
  • du machst rückgängig
  • er/sie/es macht rückgängig
  • wir machen rückgängig
  • ihr macht rückgängig
  • sie/Sie machen rückgängig

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte rückgängig
  • du machtest rückgängig
  • er/sie/es machte rückgängig
  • wir machten rückgängig
  • ihr machtet rückgängig
  • sie/Sie machten rückgängig

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe rückgängig gemacht
  • du hast rückgängig gemacht
  • er/sie/es hat rückgängig gemacht
  • wir haben rückgängig gemacht
  • ihr habt rückgängig gemacht
  • sie/Sie haben rückgängig gemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde rückgängig machen
  • du wirst rückgängig machen
  • er/sie/es wird rückgängig machen
  • wir werden rückgängig machen
  • ihr werdet rückgängig machen
  • sie/Sie werden rückgängig machen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache rückgängig
  • du machest rückgängig
  • er/sie/es mache rückgängig
  • wir machen rückgängig
  • ihr machet rückgängig
  • sie/Sie machen rückgängig

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach rückgängig! (du)
  • macht rückgängig! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rückgängig machen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to undo, to reverse

Câu hỏi thường gặp

rückgängig machen nghĩa là gì?

rückgängig machen (động từ) nghĩa là hoàn tác.

Chia động từ rückgängig machen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache rückgängig, du machst rückgängig, er/sie/es macht rückgängig, wir machen rückgängig, ihr macht rückgängig, sie/Sie machen rückgängig. Phân từ II: rückgängig gemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.