TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

produzieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁoduˈtsiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

produzieren nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Nghĩa của produzieren

Động từ

  1. Sản xuất, chế tạo.

Chia động từ produzieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: produziertPhân từ I: produzierend

Hiện tại Präsens

  • ich produziere
  • du produzierst
  • er/sie/es produziert
  • wir produzieren
  • ihr produziert
  • sie/Sie produzieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich produzierte
  • du produziertest
  • er/sie/es produzierte
  • wir produzierten
  • ihr produziertet
  • sie/Sie produzierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe produziert
  • du hast produziert
  • er/sie/es hat produziert
  • wir haben produziert
  • ihr habt produziert
  • sie/Sie haben produziert

Tương lai Futur I

  • ich werde produzieren
  • du wirst produzieren
  • er/sie/es wird produzieren
  • wir werden produzieren
  • ihr werdet produzieren
  • sie/Sie werden produzieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich produziere
  • du produzierest
  • er/sie/es produziere
  • wir produzieren
  • ihr produzieret
  • sie/Sie produzieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • produzier! (du)
  • produziert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với produzieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với produzieren

  • Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to produce; to show off

Câu hỏi thường gặp

produzieren nghĩa là gì?

produzieren (động từ) nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Chia động từ produzieren ở thì hiện tại thế nào?

ich produziere, du produzierst, er/sie/es produziert, wir produzieren, ihr produziert, sie/Sie produzieren. Phân từ II: produziert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.