TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kosten

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔstən/ giọng máy của trình duyệt

kosten nghĩa là có giá, tốn, nếm, nếm thử.

Cũng là một dạng biến đổi của kosen — Vuốt ve, mơn trớn.

Nghĩa của kosten

Động từ

  1. Có giá, tốn (das kostet zehn Euro — cái này giá mười euro) (biên soạn)
  2. Nếm, nếm thử. (biên soạn)

Chia động từ kosten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekostetPhân từ I: kostend

Hiện tại Präsens

  • ich koste
  • du kostest
  • er/sie/es kostet
  • wir kosten
  • ihr kostet
  • sie/Sie kosten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kostete
  • du kostetest
  • er/sie/es kostete
  • wir kosteten
  • ihr kostetet
  • sie/Sie kosteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekostet
  • du hast gekostet
  • er/sie/es hat gekostet
  • wir haben gekostet
  • ihr habt gekostet
  • sie/Sie haben gekostet

Tương lai Futur I

  • ich werde kosten
  • du wirst kosten
  • er/sie/es wird kosten
  • wir werden kosten
  • ihr werdet kosten
  • sie/Sie werden kosten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich koste
  • du kostest
  • er/sie/es koste
  • wir kosten
  • ihr kostet
  • sie/Sie kosten

Mệnh lệnh Imperativ

  • kost! (du)
  • kostet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kosten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với kosten

  • Das wird 30 € kosten. Nó trị giá 30 €.Tatoeba #100
  • Was soll der rote Hut kosten? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788369
  • Die Tickets kosten jeweils 20 Yen. Giá một vé là 20 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5603365
  • Wie viel kosten die Äpfel? Quả táo này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13322777
  • Wie viel kosten die? Chúng bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8242388
  • Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556084
  • Wie viel kostet dieser rote Hut? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822482
  • Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cost; to taste, try (sample the flavor of something)
  • Danh từ costs

Câu hỏi thường gặp

kosten nghĩa là gì?

kosten (động từ) nghĩa là có giá, tốn, nếm, nếm thử.

Chia động từ kosten ở thì hiện tại thế nào?

ich koste, du kostest, er/sie/es kostet, wir kosten, ihr kostet, sie/Sie kosten. Phân từ II: gekostet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.