TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versuchen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

versuchen nghĩa là cố gắng, gắng, thử nghiệm.

Cũng là một dạng biến đổi của Versuch — Sự thử.

Nghĩa của versuchen

Động từ

  1. Cố gắng, gắng.
  2. Thử nghiệm.
  3. Thử.
  4. Xui, xúi, xúi giục.

Chia động từ versuchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: versuchtPhân từ I: versuchend

Hiện tại Präsens

  • ich versuche
  • du versuchst
  • er/sie/es versucht
  • wir versuchen
  • ihr versucht
  • sie/Sie versuchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich versuchte
  • du versuchtest
  • er/sie/es versuchte
  • wir versuchten
  • ihr versuchtet
  • sie/Sie versuchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe versucht
  • du hast versucht
  • er/sie/es hat versucht
  • wir haben versucht
  • ihr habt versucht
  • sie/Sie haben versucht

Tương lai Futur I

  • ich werde versuchen
  • du wirst versuchen
  • er/sie/es wird versuchen
  • wir werden versuchen
  • ihr werdet versuchen
  • sie/Sie werden versuchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich versuche
  • du versuchest
  • er/sie/es versuche
  • wir versuchen
  • ihr versuchet
  • sie/Sie versuchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • versuch! (du)
  • versucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versuchen

Đồng nghĩa

Họ từ của versuchen

Câu ví dụ với versuchen

  • Wenn Sie versuchen, etwas zu beweisen, hilft es zu wissen, dass es wahr ist. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #545
  • Ich werde es nochmal versuchen, danke. Tôi sẽ thử lại sau, cảm ơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341432
  • Sie wird es noch einmal versuchen. Cô ấy sẽ thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441296
  • Bitte versuchen Sie es später erneut. Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248037
  • Ich habe nicht die Kraft, es weiter zu versuchen. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917
  • Tom wird versuchen, dich aufzuhalten. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3402938
  • Tom wird versuchen, euch aufzuhalten. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3402939
  • Tom wird versuchen, Sie aufzuhalten. Tom sẽ cố để ngăn cản cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3402940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try, to attempt (often with an uncertain result); to try, to taste; to tempt; to dabble in, to experiment with (often with an uncertain result); to examine

Câu hỏi thường gặp

versuchen nghĩa là gì?

versuchen (động từ) nghĩa là cố gắng, gắng, thử nghiệm.

Chia động từ versuchen ở thì hiện tại thế nào?

ich versuche, du versuchst, er/sie/es versucht, wir versuchen, ihr versucht, sie/Sie versuchen. Phân từ II: versucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.