prüfen
prüfen nghĩa là đưa bài thi.
Nghĩa của prüfen
Động từ
- Đưa bài thi.
Chia động từ prüfen
Hiện tại Präsens
- ich prüfe
- du prüfst
- er/sie/es prüft
- wir prüfen
- ihr prüft
- sie/Sie prüfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich prüfte
- du prüftest
- er/sie/es prüfte
- wir prüften
- ihr prüftet
- sie/Sie prüften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geprüft
- du hast geprüft
- er/sie/es hat geprüft
- wir haben geprüft
- ihr habt geprüft
- sie/Sie haben geprüft
Tương lai Futur I
- ich werde prüfen
- du wirst prüfen
- er/sie/es wird prüfen
- wir werden prüfen
- ihr werdet prüfen
- sie/Sie werden prüfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich prüfe
- du prüfest
- er/sie/es prüfe
- wir prüfen
- ihr prüfet
- sie/Sie prüfen
Mệnh lệnh Imperativ
- prüf! (du)
- prüft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prüfen
Đồng nghĩa
Họ từ của prüfen
Câu ví dụ với prüfen
- Prüfen Sie das nach! Xem cái kia đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3856947
- Prüfe das nach! Xem cái kia đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3856945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to subject (something) to an inspection or review; to subject (someone or something) to a formal test or trial; to try, to put (someone) through hardship
Câu hỏi thường gặp
prüfen nghĩa là gì?
prüfen (động từ) nghĩa là đưa bài thi.
Chia động từ prüfen ở thì hiện tại thế nào?
ich prüfe, du prüfst, er/sie/es prüft, wir prüfen, ihr prüft, sie/Sie prüfen. Phân từ II: geprüft.