TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prüfen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpʁyːfn̩/ giọng máy của trình duyệt

prüfen nghĩa là đưa bài thi.

Nghĩa của prüfen

Động từ

  1. Đưa bài thi.

Chia động từ prüfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geprüftPhân từ I: prüfend

Hiện tại Präsens

  • ich prüfe
  • du prüfst
  • er/sie/es prüft
  • wir prüfen
  • ihr prüft
  • sie/Sie prüfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich prüfte
  • du prüftest
  • er/sie/es prüfte
  • wir prüften
  • ihr prüftet
  • sie/Sie prüften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geprüft
  • du hast geprüft
  • er/sie/es hat geprüft
  • wir haben geprüft
  • ihr habt geprüft
  • sie/Sie haben geprüft

Tương lai Futur I

  • ich werde prüfen
  • du wirst prüfen
  • er/sie/es wird prüfen
  • wir werden prüfen
  • ihr werdet prüfen
  • sie/Sie werden prüfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich prüfe
  • du prüfest
  • er/sie/es prüfe
  • wir prüfen
  • ihr prüfet
  • sie/Sie prüfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • prüf! (du)
  • prüft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prüfen

Đồng nghĩa

Họ từ của prüfen

Câu ví dụ với prüfen

  • Prüfen Sie das nach! Xem cái kia đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3856947
  • Prüfe das nach! Xem cái kia đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3856945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to subject (something) to an inspection or review; to subject (someone or something) to a formal test or trial; to try, to put (someone) through hardship

Câu hỏi thường gặp

prüfen nghĩa là gì?

prüfen (động từ) nghĩa là đưa bài thi.

Chia động từ prüfen ở thì hiện tại thế nào?

ich prüfe, du prüfst, er/sie/es prüft, wir prüfen, ihr prüft, sie/Sie prüfen. Phân từ II: geprüft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.