nachsehen
Nghĩa của nachsehen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to check, to look into, to investigate, to explore, to consider; to look up (obtain information about something from a text source); to look at (something) as it moves away; to forgive, excuse, be understanding about
Chia động từ nachsehen
Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe nach…).
Hiện tại Präsens
- ich sehe nach
- du siehst nach
- er/sie/es sieht nach
- wir sehen nach
- ihr seht nach
- sie/Sie sehen nach
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sah nach
- du sahst nach
- er/sie/es sah nach
- wir sahen nach
- ihr saht nach
- sie/Sie sahen nach
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe nachgesehen
- du hast nachgesehen
- er/sie/es hat nachgesehen
- wir haben nachgesehen
- ihr habt nachgesehen
- sie/Sie haben nachgesehen
Tương lai Futur I
- ich werde nachsehen
- du wirst nachsehen
- er/sie/es wird nachsehen
- wir werden nachsehen
- ihr werdet nachsehen
- sie/Sie werden nachsehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich sähe nach
- du sähest nach
- er/sie/es sähe nach
- wir sähen nach
- ihr sähet nach
- sie/Sie sähen nach
Giả định I Konjunktiv I
- ich sehe nach
- du sehest nach
- er/sie/es sehe nach
- wir sehen nach
- ihr sehet nach
- sie/Sie sehen nach
Mệnh lệnh Imperativ
- sieh nach! (du)
- seht nach! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nachsehen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nachsehen
- Nur im Erdgeschoss hatte Tom nicht nachgesehen. Nơi duy nhất Tom chưa tìm là dưới tầng hầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3016562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ nachsehen ở thì hiện tại thế nào?
ich sehe nach, du siehst nach, er/sie/es sieht nach, wir sehen nach, ihr seht nach, sie/Sie sehen nach. Phân từ II: nachgesehen.