TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kontrollieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔntʁɔˈliːʁən/ giọng máy của trình duyệt

kontrollieren nghĩa là kiểm tra, khám, điều khiển.

Nghĩa của kontrollieren

Động từ

  1. Kiểm tra, khám.
  2. Điều khiển.

Chia động từ kontrollieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kontrolliertPhân từ I: kontrollierend

Hiện tại Präsens

  • ich kontrolliere
  • du kontrollierst
  • er/sie/es kontrolliert
  • wir kontrollieren
  • ihr kontrolliert
  • sie/Sie kontrollieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kontrollierte
  • du kontrolliertest
  • er/sie/es kontrollierte
  • wir kontrollierten
  • ihr kontrolliertet
  • sie/Sie kontrollierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kontrolliert
  • du hast kontrolliert
  • er/sie/es hat kontrolliert
  • wir haben kontrolliert
  • ihr habt kontrolliert
  • sie/Sie haben kontrolliert

Tương lai Futur I

  • ich werde kontrollieren
  • du wirst kontrollieren
  • er/sie/es wird kontrollieren
  • wir werden kontrollieren
  • ihr werdet kontrollieren
  • sie/Sie werden kontrollieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kontrolliere
  • du kontrollierest
  • er/sie/es kontrolliere
  • wir kontrollieren
  • ihr kontrollieret
  • sie/Sie kontrollieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kontrollier! (du)
  • kontrolliert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kontrollieren

Câu ví dụ với kontrollieren

  • Tom konnte seine Wut nicht kontrollieren. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8809443
  • Mary kann sich nicht selbst kontrollieren. Mary không thể tự kiểm soát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13402490
  • Die Reichen und Mächtigen kontrollieren oft die Bildung. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495873
  • Er weiß, wie er seinen elektronischen Posteingang kontrollieren kann. Anh ta biết cách tự kiểm tra hộp thư điện tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1751487
  • Die Gruppe legt Eltern dringend nahe zu kontrollieren, was sich ihre Kinder bei Tiktok ansehen. Nhóm đó kêu gọi các bậc cha mẹ giám sát những nội dung mà con cái họ xem trên TikTok. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12312649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check; to control

Câu hỏi thường gặp

kontrollieren nghĩa là gì?

kontrollieren (động từ) nghĩa là kiểm tra, khám, điều khiển.

Chia động từ kontrollieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kontrolliere, du kontrollierst, er/sie/es kontrolliert, wir kontrollieren, ihr kontrolliert, sie/Sie kontrollieren. Phân từ II: kontrolliert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.