TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

konventionell

/kɔnvɛnt͡si̯oˈnɛl/ giọng máy của trình duyệt

konventionell nghĩa là tục lệ, lẽ thường, chính thống.

Nghĩa của konventionell

Tính từ

  1. Tục lệ, lẽ thường.
  2. Chính thống.

So sánh của konventionell

So sánh hơnkonventioneller
So sánh nhấtam konventionellsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ conventional; normal

Câu hỏi thường gặp

konventionell nghĩa là gì?

konventionell (tính từ) nghĩa là tục lệ, lẽ thường, chính thống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.