TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begutachten

/bəˈɡuːtˌʔaχtn̩/ giọng máy của trình duyệt

begutachten nghĩa là kiểm tra.

Nghĩa của begutachten

Động từ

  1. Kiểm tra.

Chia động từ begutachten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: begutachtetPhân từ I: begutachtend

Hiện tại Präsens

  • ich begutachte
  • du begutachtest
  • er/sie/es begutachtet
  • wir begutachten
  • ihr begutachtet
  • sie/Sie begutachten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begutachtete
  • du begutachtetest
  • er/sie/es begutachtete
  • wir begutachteten
  • ihr begutachtetet
  • sie/Sie begutachteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe begutachtet
  • du hast begutachtet
  • er/sie/es hat begutachtet
  • wir haben begutachtet
  • ihr habt begutachtet
  • sie/Sie haben begutachtet

Tương lai Futur I

  • ich werde begutachten
  • du wirst begutachten
  • er/sie/es wird begutachten
  • wir werden begutachten
  • ihr werdet begutachten
  • sie/Sie werden begutachten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich begutachte
  • du begutachtest
  • er/sie/es begutachte
  • wir begutachten
  • ihr begutachtet
  • sie/Sie begutachten

Mệnh lệnh Imperativ

  • begutacht! (du)
  • begutachtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to examine, assess

Câu hỏi thường gặp

begutachten nghĩa là gì?

begutachten (động từ) nghĩa là kiểm tra.

Chia động từ begutachten ở thì hiện tại thế nào?

ich begutachte, du begutachtest, er/sie/es begutachtet, wir begutachten, ihr begutachtet, sie/Sie begutachten. Phân từ II: begutachtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.