begrüßen
begrüßen nghĩa là chào, hoan nghênh.
Nghĩa của begrüßen
Động từ
- Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.
Chia động từ begrüßen
Hiện tại Präsens
- ich begrüße
- du begrüßt
- er/sie/es begrüßt
- wir begrüßen
- ihr begrüßt
- sie/Sie begrüßen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich begrüßte
- du begrüßtest
- er/sie/es begrüßte
- wir begrüßten
- ihr begrüßtet
- sie/Sie begrüßten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe begrüßt
- du hast begrüßt
- er/sie/es hat begrüßt
- wir haben begrüßt
- ihr habt begrüßt
- sie/Sie haben begrüßt
Tương lai Futur I
- ich werde begrüßen
- du wirst begrüßen
- er/sie/es wird begrüßen
- wir werden begrüßen
- ihr werdet begrüßen
- sie/Sie werden begrüßen
Giả định I Konjunktiv I
- ich begrüße
- du begrüßest
- er/sie/es begrüße
- wir begrüßen
- ihr begrüßet
- sie/Sie begrüßen
Mệnh lệnh Imperativ
- begrüß! (du)
- begrüßt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với begrüßen
- Sie begrüßte Herrn Katō mit einem Lächeln. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787475
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to welcome
Câu hỏi thường gặp
begrüßen nghĩa là gì?
begrüßen (động từ) nghĩa là chào, hoan nghênh.
Chia động từ begrüßen ở thì hiện tại thế nào?
ich begrüße, du begrüßt, er/sie/es begrüßt, wir begrüßen, ihr begrüßt, sie/Sie begrüßen. Phân từ II: begrüßt.