TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begrüßen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡʁyːsən/ giọng máy của trình duyệt

begrüßen nghĩa là chào, hoan nghênh.

Nghĩa của begrüßen

Động từ

  1. Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.

Chia động từ begrüßen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: begrüßtPhân từ I: begrüßend

Hiện tại Präsens

  • ich begrüße
  • du begrüßt
  • er/sie/es begrüßt
  • wir begrüßen
  • ihr begrüßt
  • sie/Sie begrüßen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begrüßte
  • du begrüßtest
  • er/sie/es begrüßte
  • wir begrüßten
  • ihr begrüßtet
  • sie/Sie begrüßten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe begrüßt
  • du hast begrüßt
  • er/sie/es hat begrüßt
  • wir haben begrüßt
  • ihr habt begrüßt
  • sie/Sie haben begrüßt

Tương lai Futur I

  • ich werde begrüßen
  • du wirst begrüßen
  • er/sie/es wird begrüßen
  • wir werden begrüßen
  • ihr werdet begrüßen
  • sie/Sie werden begrüßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich begrüße
  • du begrüßest
  • er/sie/es begrüße
  • wir begrüßen
  • ihr begrüßet
  • sie/Sie begrüßen

Mệnh lệnh Imperativ

  • begrüß! (du)
  • begrüßt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với begrüßen

  • Sie begrüßte Herrn Katō mit einem Lächeln. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787475

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to welcome

Câu hỏi thường gặp

begrüßen nghĩa là gì?

begrüßen (động từ) nghĩa là chào, hoan nghênh.

Chia động từ begrüßen ở thì hiện tại thế nào?

ich begrüße, du begrüßt, er/sie/es begrüßt, wir begrüßen, ihr begrüßt, sie/Sie begrüßen. Phân từ II: begrüßt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.