kosen
kosen nghĩa là vuốt ve, mơn trớn.
Nghĩa của kosen
Động từ
- Vuốt ve, mơn trớn.
Chia động từ kosen
Hiện tại Präsens
- ich kose
- du kost
- er/sie/es kost
- wir kosen
- ihr kost
- sie/Sie kosen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich koste
- du kostest
- er/sie/es koste
- wir kosten
- ihr kostet
- sie/Sie kosten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekost
- du hast gekost
- er/sie/es hat gekost
- wir haben gekost
- ihr habt gekost
- sie/Sie haben gekost
Tương lai Futur I
- ich werde kosen
- du wirst kosen
- er/sie/es wird kosen
- wir werden kosen
- ihr werdet kosen
- sie/Sie werden kosen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kose
- du kosest
- er/sie/es kose
- wir kosen
- ihr koset
- sie/Sie kosen
Mệnh lệnh Imperativ
- kos! (du)
- kost! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kosen
Đồng nghĩa
Họ từ của kosen
Câu ví dụ với kosen
- Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556084
- Wie viel kostet dieser rote Hut? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822482
- Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344767
- Wie viel kostet ein Kilo Aprikosen? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581694
- Wie viel kostet dieses Taschentuch? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #656528
- Was kostet eine Briefmarke für eine Ansichtskarte nach Deutschland? Một cái tem để gửi bưu thiếp đến Đức có giá bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611460
- Eine Fahrkarte kostet fünfhundert Yen. Một vé có giá 500 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244911
- Wie viel kostet diese Glühbirne? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13595078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cuddle; to caress
Câu hỏi thường gặp
kosen nghĩa là gì?
kosen (động từ) nghĩa là vuốt ve, mơn trớn.
Chia động từ kosen ở thì hiện tại thế nào?
ich kose, du kost, er/sie/es kost, wir kosen, ihr kost, sie/Sie kosen. Phân từ II: gekost.