TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

knuddeln

/ˈknʊdəln/ giọng máy của trình duyệt

knuddeln nghĩa là ôm ấp.

Nghĩa của knuddeln

Động từ

  1. Ôm ấp.

Chia động từ knuddeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknuddeltPhân từ I: knuddelnd

Hiện tại Präsens

  • ich knuddle
  • du knuddelst
  • er/sie/es knuddelt
  • wir knuddeln
  • ihr knuddelt
  • sie/Sie knuddeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knuddelte
  • du knuddeltest
  • er/sie/es knuddelte
  • wir knuddelten
  • ihr knuddeltet
  • sie/Sie knuddelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknuddelt
  • du hast geknuddelt
  • er/sie/es hat geknuddelt
  • wir haben geknuddelt
  • ihr habt geknuddelt
  • sie/Sie haben geknuddelt

Tương lai Futur I

  • ich werde knuddeln
  • du wirst knuddeln
  • er/sie/es wird knuddeln
  • wir werden knuddeln
  • ihr werdet knuddeln
  • sie/Sie werden knuddeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knuddele
  • du knuddelest
  • er/sie/es knuddele
  • wir knuddeln
  • ihr knuddelet
  • sie/Sie knuddeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • knuddle! (du)
  • knuddelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cuddle

Câu hỏi thường gặp

knuddeln nghĩa là gì?

knuddeln (động từ) nghĩa là ôm ấp.

Chia động từ knuddeln ở thì hiện tại thế nào?

ich knuddle, du knuddelst, er/sie/es knuddelt, wir knuddeln, ihr knuddelt, sie/Sie knuddeln. Phân từ II: geknuddelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.