TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kuscheln

/ˈkʊʃəln/ giọng máy của trình duyệt

kuscheln nghĩa là ôm ấp.

Nghĩa của kuscheln

Động từ

  1. Ôm ấp.

Chia động từ kuscheln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekuscheltPhân từ I: kuschelnd

Hiện tại Präsens

  • ich kuschle
  • du kuschelst
  • er/sie/es kuschelt
  • wir kuscheln
  • ihr kuschelt
  • sie/Sie kuscheln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kuschelte
  • du kuscheltest
  • er/sie/es kuschelte
  • wir kuschelten
  • ihr kuscheltet
  • sie/Sie kuschelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekuschelt
  • du hast gekuschelt
  • er/sie/es hat gekuschelt
  • wir haben gekuschelt
  • ihr habt gekuschelt
  • sie/Sie haben gekuschelt

Tương lai Futur I

  • ich werde kuscheln
  • du wirst kuscheln
  • er/sie/es wird kuscheln
  • wir werden kuscheln
  • ihr werdet kuscheln
  • sie/Sie werden kuscheln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kuschele
  • du kuschelest
  • er/sie/es kuschele
  • wir kuscheln
  • ihr kuschelet
  • sie/Sie kuscheln

Mệnh lệnh Imperativ

  • kuschle! (du)
  • kuschelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kuscheln

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cuddle

Câu hỏi thường gặp

kuscheln nghĩa là gì?

kuscheln (động từ) nghĩa là ôm ấp.

Chia động từ kuscheln ở thì hiện tại thế nào?

ich kuschle, du kuschelst, er/sie/es kuschelt, wir kuscheln, ihr kuschelt, sie/Sie kuscheln. Phân từ II: gekuschelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.