TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kurzzeitig

giọng máy của trình duyệt

kurzzeitig nghĩa là ngắn hạn.

Nghĩa của kurzzeitig

Tính từ

  1. Ngắn hạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ temporary; brief, momentary; short-term

Câu hỏi thường gặp

kurzzeitig nghĩa là gì?

kurzzeitig (tính từ) nghĩa là ngắn hạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.