TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

liebkosen

[liːpˈkoːzn̩] giọng máy của trình duyệt

liebkosen nghĩa là ôm ấp.

Nghĩa của liebkosen

Động từ

  1. Ôm ấp.

Chia động từ liebkosen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geliebkostPhân từ I: liebkosend

Hiện tại Präsens

  • ich liebkose
  • du liebkost
  • er/sie/es liebkost
  • wir liebkosen
  • ihr liebkost
  • sie/Sie liebkosen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich liebkoste
  • du liebkostest
  • er/sie/es liebkoste
  • wir liebkosten
  • ihr liebkostet
  • sie/Sie liebkosten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geliebkost
  • du hast geliebkost
  • er/sie/es hat geliebkost
  • wir haben geliebkost
  • ihr habt geliebkost
  • sie/Sie haben geliebkost

Tương lai Futur I

  • ich werde liebkosen
  • du wirst liebkosen
  • er/sie/es wird liebkosen
  • wir werden liebkosen
  • ihr werdet liebkosen
  • sie/Sie werden liebkosen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich liebkose
  • du liebkosest
  • er/sie/es liebkose
  • wir liebkosen
  • ihr liebkoset
  • sie/Sie liebkosen

Mệnh lệnh Imperativ

  • liebkos! (du)
  • liebkost! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snuggle; cuddle

Câu hỏi thường gặp

liebkosen nghĩa là gì?

liebkosen (động từ) nghĩa là ôm ấp.

Chia động từ liebkosen ở thì hiện tại thế nào?

ich liebkose, du liebkost, er/sie/es liebkost, wir liebkosen, ihr liebkost, sie/Sie liebkosen. Phân từ II: geliebkost.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.