TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Liebhaber

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈliːpˌhaːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Liebhabers

der Liebhaber nghĩa là người tình, người yêu thích, người sành.

Nghĩa của Liebhaber

Danh từ · giống đực

  1. Người tình (nam) (biên soạn)
  2. Người yêu thích, người sành (một môn) (biên soạn)

Biến cách của Liebhaber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Liebhaberdie Liebhaber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Liebhabersder Liebhaber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Liebhaberden Liebhabern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Liebhaberdie Liebhaber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Liebhaber

Đồng nghĩa

Họ từ của Liebhaber

Câu ví dụ với Liebhaber

  • Sie nimmt sich einen neuen Liebhaber, während er Seelenqualen leidet. Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13709101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aficionado, enthusiast, lover; lover (particularly of a married person: an affair); lovemaker; a person with regard to their qualities as a sexual partner

Câu hỏi thường gặp

Liebhaber nghĩa là gì?

Liebhaber (danh từ) nghĩa là người tình, người yêu thích, người sành.

Liebhaber là der, die hay das?

Liebhaber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Liebhaber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.