die Liebe
số nhiều: die Lieben · sinh cách: der Liebe
die Liebe nghĩa là tình yêu, ái tình, cưng, người yêu.
Cũng là một dạng biến đổi của lieb — Thân, thân mến, thân ái.
Cũng là một dạng biến đổi của lieben — Yêu.
Nghĩa của Liebe
Danh từ · giống cái
- Tình yêu, ái tình.
- Cưng, người yêu.
Biến cách của Liebe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Liebe | die Lieben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Liebe | der Lieben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Liebe | den Lieben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Liebe | die Lieben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Liebe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của Liebe
Cụm từ, thành ngữ với Liebe
- Liebe machen — Làm tình, tán tỉnh ai, tỏ tình với ai, ăn nằm với ai, ái ân.
- große Liebe — Lãng mạn.
- ich liebe dich — Bố thương con, con thương bố, mẹ thương con, con thương mẹ, ông thương cháu.
Câu ví dụ với Liebe
- Es war Liebe auf den ersten Blick. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424704
- Ihnen gemeinsam ist die Liebe zur Musik. Họ có chung sở thích về âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11395426
- Ich möchte über meine Liebe sprechen. Tôi muốn kể về tình yêu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383940
- Letzte Nacht haben sie Liebe gemacht. Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602711
- Er ist die Liebe meines Lebens. Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724090
- Nimm die Liebe eines Menschen an! Đồng ý quen một người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2141536
- Man sagt, Liebe mache blind. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382
- Eltern sind nicht rational, weil Liebe nichts Rationales ist. Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1051516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ love (tender feeling of affection); a feeling of love for someone or something particular; a love relationship; sex; sexual relations; sexual intercourse
Câu hỏi thường gặp
Liebe nghĩa là gì?
Liebe (danh từ) nghĩa là tình yêu, ái tình, cưng, người yêu.
Liebe là der, die hay das?
Liebe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Liebe); số nhiều: die Lieben.