TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlieben

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fərˈliːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của verlieben

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall in love; to fall in love

Chia động từ verlieben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verliebtPhân từ I: verliebend

Hiện tại Präsens

  • ich verliebe
  • du verliebst
  • er/sie/es verliebt
  • wir verlieben
  • ihr verliebt
  • sie/Sie verlieben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verliebte
  • du verliebtest
  • er/sie/es verliebte
  • wir verliebten
  • ihr verliebtet
  • sie/Sie verliebten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verliebt
  • du hast verliebt
  • er/sie/es hat verliebt
  • wir haben verliebt
  • ihr habt verliebt
  • sie/Sie haben verliebt

Tương lai Futur I

  • ich werde verlieben
  • du wirst verlieben
  • er/sie/es wird verlieben
  • wir werden verlieben
  • ihr werdet verlieben
  • sie/Sie werden verlieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verliebe
  • du verliebest
  • er/sie/es verliebe
  • wir verlieben
  • ihr verliebet
  • sie/Sie verlieben

Mệnh lệnh Imperativ

  • verlieb! (du)
  • verliebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verlieben

Câu ví dụ với verlieben

  • Maria denkt, ich bin in sie verliebt. Mary nghĩ là tôi đang yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6643252
  • Sie scheint in meinen Bruder verliebt zu sein. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797847
  • Er hat sich in mich verliebt. Anh ấy phải lòng tớ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768893
  • Ich glaube, ich habe mich in dich verliebt. Em nghĩ em yêu anh mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2349812
  • Sie ist wahnsinnig in sie verliebt. Cô ta yêu nó điên cuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12561851
  • Er ist verliebt in sie. Anh ấy yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345457
  • Er verliebte sich in sie. Anh ấy đem lòng yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651317
  • Tom verliebte sich. Und in wen? Richtig! In Maria. Tom đã rơi vào lưới tình. Nhưng với ai? Đúng rồi đấy, là với Maria! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6815162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ verlieben ở thì hiện tại thế nào?

ich verliebe, du verliebst, er/sie/es verliebt, wir verlieben, ihr verliebt, sie/Sie verlieben. Phân từ II: verliebt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.