TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lieblich

/ˈliːplɪç/ giọng máy của trình duyệt

lieblich nghĩa là dễ thương.

Nghĩa của lieblich

Tính từ

  1. Đùa Dễ thương.

So sánh của lieblich

So sánh hơnlieblicher
So sánh nhấtam lieblichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lieblich

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sweet; charming; adorable; lovely (of a person, usually female and/or a child); lovely; wonderful

Câu hỏi thường gặp

lieblich nghĩa là gì?

lieblich (tính từ) nghĩa là dễ thương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.