charmant
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃa(r)ˈmant/ giọng máy của trình duyệt
charmant nghĩa là duyên dáng, quyến rũ.
Nghĩa của charmant
Tính từ
- Duyên dáng, quyến rũ. (biên soạn)
So sánh của charmant
| So sánh hơn | charmanter |
| So sánh nhất | am charmantesten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ charming
Câu hỏi thường gặp
charmant nghĩa là gì?
charmant (tính từ) nghĩa là duyên dáng, quyến rũ.