TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

charmant

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃa(r)ˈmant/ giọng máy của trình duyệt

charmant nghĩa là duyên dáng, quyến rũ.

Nghĩa của charmant

Tính từ

  1. Duyên dáng, quyến rũ. (biên soạn)

So sánh của charmant

So sánh hơncharmanter
So sánh nhấtam charmantesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ charming

Câu hỏi thường gặp

charmant nghĩa là gì?

charmant (tính từ) nghĩa là duyên dáng, quyến rũ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.