TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Charakter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈraktər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Charaktere · sinh cách: des Charakters

der Charakter nghĩa là tính cách, tính nết, nhân vật.

Nghĩa của Charakter

Danh từ · giống đực

  1. Tính cách, tính nết. (biên soạn)
  2. Nhân vật (truyện, phim) (biên soạn)
  3. Đặc điểm, tính chất. (biên soạn)

Biến cách của Charakter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Charakterdie Charaktere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Charaktersder Charaktere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Charakterden Charakteren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Charakterdie Charaktere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Charakter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ character; the totality of someone's personal qualities; character, characteristic feature or nature of a thing, place, or people; character, symbol, written glyph; title, rank; a character; role/figure in a theatrical play, video game etc., which has a noticeable character (set of personal qualities)

Câu hỏi thường gặp

Charakter nghĩa là gì?

Charakter (danh từ) nghĩa là tính cách, tính nết, nhân vật.

Charakter là der, die hay das?

Charakter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Charakter); số nhiều: die Charaktere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.