TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Persönlichkeit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁˈzøːnlɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Persönlichkeiten · sinh cách: der Persönlichkeit

die Persönlichkeit nghĩa là tính cách.

Nghĩa của Persönlichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Tính cách.

Biến cách của Persönlichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Persönlichkeitdie Persönlichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Persönlichkeitder Persönlichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Persönlichkeitden Persönlichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Persönlichkeitdie Persönlichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Persönlichkeit

  • Sie hat eine wundervolle Persönlichkeit. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365549
  • Sie hat eine starke Persönlichkeit. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396398
  • Er hat eine gespaltene Persönlichkeit. Anh ấy có hai nhân cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2806176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ personality; personage

Câu hỏi thường gặp

Persönlichkeit nghĩa là gì?

Persönlichkeit (danh từ) nghĩa là tính cách.

Persönlichkeit là der, die hay das?

Persönlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Persönlichkeit); số nhiều: die Persönlichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.