die Persönlichkeit
số nhiều: die Persönlichkeiten · sinh cách: der Persönlichkeit
die Persönlichkeit nghĩa là tính cách.
Nghĩa của Persönlichkeit
Danh từ · giống cái
- Tính cách.
Biến cách của Persönlichkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Persönlichkeit | die Persönlichkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Persönlichkeit | der Persönlichkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Persönlichkeit | den Persönlichkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Persönlichkeit | die Persönlichkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Persönlichkeit
- Sie hat eine wundervolle Persönlichkeit. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365549
- Sie hat eine starke Persönlichkeit. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396398
- Er hat eine gespaltene Persönlichkeit. Anh ấy có hai nhân cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2806176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ personality; personage
Câu hỏi thường gặp
Persönlichkeit nghĩa là gì?
Persönlichkeit (danh từ) nghĩa là tính cách.
Persönlichkeit là der, die hay das?
Persönlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Persönlichkeit); số nhiều: die Persönlichkeiten.