TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Liebeslied

danh từ giống trung
/ˈliːbəsˌliːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Liebeslieder · sinh cách: des Liebesliedes

das Liebeslied nghĩa là tình ca, tình khúc.

Nghĩa của Liebeslied

Danh từ · giống trung

  1. Tình ca, tình khúc.

Biến cách của Liebeslied (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Liebeslieddie Liebeslieder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Liebesliedesder Liebeslieder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Liebesliedden Liebesliedern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Liebeslieddie Liebeslieder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ love song

Câu hỏi thường gặp

Liebeslied nghĩa là gì?

Liebeslied (danh từ) nghĩa là tình ca, tình khúc.

Liebeslied là der, die hay das?

Liebeslied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Liebeslied); số nhiều: die Liebeslieder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.