TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kostüm

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔsˈtyːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kostüme · sinh cách: des Kostüms

das Kostüm nghĩa là phục sức, trang phục, y phục.

Nghĩa của Kostüm

Danh từ · giống trung

  1. Phục sức, trang phục, y phục, quần áo.

Biến cách của Kostüm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kostümdie Kostüme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kostümsder Kostüme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kostümden Kostümen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kostümdie Kostüme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kostüm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skirt suit (women’s business suit consisting of a skirt and jacket); costume (outfit worn by an actor); costume, fancy dress (outfit worn for masquerade); synonym of Tracht (“traditional costume, characteristic dress”)

Câu hỏi thường gặp

Kostüm nghĩa là gì?

Kostüm (danh từ) nghĩa là phục sức, trang phục, y phục.

Kostüm là der, die hay das?

Kostüm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kostüm); số nhiều: die Kostüme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.