TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tracht

danh từ giống cái
/traxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trachten · sinh cách: der Tracht

die Tracht nghĩa là gánh nặng, phục sức, trang phục, y phục.

Nghĩa của Tracht

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Gánh nặng.
  2. Phục sức, trang phục, y phục, quần áo.

Biến cách của Tracht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Trachtdie Trachten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Trachtder Trachten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Trachtden Trachten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Trachtdie Trachten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tracht

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a style of clothing or appearance, chiefly one that is typical of some group, region or age; a traditional costume; pollen carried to the hive; a sequence or “load” of blows, punches (chiefly in Tracht Prügel, but also Tracht Schläge, Kloppe etc.); synonym of Ladung, Last (“load, burden”)

Câu hỏi thường gặp

Tracht nghĩa là gì?

Tracht (danh từ) nghĩa là gánh nặng, phục sức, trang phục, y phục.

Tracht là der, die hay das?

Tracht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tracht); số nhiều: die Trachten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.