die Ladung
số nhiều: die Ladungen · sinh cách: der Ladung
die Ladung nghĩa là hàng hóa, hàng hoá, gánh nặng.
Nghĩa của Ladung
Danh từ · giống cái
- Hàng hóa, hàng hoá.
- Gánh nặng.
- Điện tích.
Biến cách của Ladung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ladung | die Ladungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ladung | der Ladungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ladung | den Ladungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ladung | die Ladungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ladung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cargo, freight; load, batch; (electrical) charge; (explosive) charge; round (of ammunition); citation, evocation, summons before a court or other authority
Câu hỏi thường gặp
Ladung nghĩa là gì?
Ladung (danh từ) nghĩa là hàng hóa, hàng hoá, gánh nặng.
Ladung là der, die hay das?
Ladung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ladung); số nhiều: die Ladungen.