TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lage

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lagen · sinh cách: der Lage

die Lage nghĩa là vị trí, địa điểm, tình hình, tình thế.

Nghĩa của Lage

Danh từ · giống cái

  1. Vị trí, địa điểm.
  2. Tình hình, tình thế.
  3. Lớp.

Biến cách của Lage (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lagedie Lagen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lageder Lagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lageden Lagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lagedie Lagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Lage

Câu ví dụ với Lage

  • Warum warst du nicht dazu in der Lage? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541749
  • Warum waren Sie nicht dazu in der Lage? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541750
  • Warum wart ihr nicht dazu in der Lage? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541751
  • Ich bin nicht erfreut über diese Lage der Dinge. Tình huống này khiến tôi không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ location, position; situation, condition; thickness (layer)

Câu hỏi thường gặp

Lage nghĩa là gì?

Lage (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm, tình hình, tình thế.

Lage là der, die hay das?

Lage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lage); số nhiều: die Lagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.