die Lage
số nhiều: die Lagen · sinh cách: der Lage
die Lage nghĩa là vị trí, địa điểm, tình hình, tình thế.
Nghĩa của Lage
Danh từ · giống cái
- Vị trí, địa điểm.
- Tình hình, tình thế.
- Lớp.
Biến cách của Lage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lage | die Lagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lage | der Lagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lage | den Lagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lage | die Lagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Lage
Câu ví dụ với Lage
- Warum warst du nicht dazu in der Lage? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541749
- Warum waren Sie nicht dazu in der Lage? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541750
- Warum wart ihr nicht dazu in der Lage? Tại sao bạn không thể làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541751
- Ich bin nicht erfreut über diese Lage der Dinge. Tình huống này khiến tôi không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ location, position; situation, condition; thickness (layer)
Câu hỏi thường gặp
Lage nghĩa là gì?
Lage (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm, tình hình, tình thế.
Lage là der, die hay das?
Lage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lage); số nhiều: die Lagen.