TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lager

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lagers

das Lager nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.

Nghĩa của Lager

Danh từ · giống trung

  1. Kho hàng, kho, nhà kho.
  2. Kho chứa.
  3. Ổ đỡ trục, ổ đỡ, ổ trục.
  4. Lớp, nền.
  5. Chỗ ngủ.

Biến cách của Lager (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lagerdie Lager
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lagersder Lager
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lagerden Lagern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lagerdie Lager

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place where one sleeps, such as a bed or a spot in a barn, etc.; lair of an animal (but not usually underground, for which Bau); camp (accommodation of tents or quickly built houses); army, especially but not exclusively when encamped; camp, party (group of people sharing some interest or opinion); stock; storage; warehouse; depot; repository (building or room used for keeping goods); measure (of some resource); bearing
  • Tính từ of Lage

Câu hỏi thường gặp

Lager nghĩa là gì?

Lager (danh từ) nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.

Lager là der, die hay das?

Lager là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lager).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.