TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Trachea

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trachae

die Trachea nghĩa là khí quản, khí qun.

Nghĩa của Trachea

Danh từ · giống cái

  1. Khí quản.
  2. Khí qun.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trachea

Câu hỏi thường gặp

Trachea nghĩa là gì?

Trachea (danh từ) nghĩa là khí quản, khí qun.

Trachea là der, die hay das?

Trachea là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trachea); số nhiều: die Trachae.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.