TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachmachen

/ˈnaːxˌmaxən/ giọng máy của trình duyệt

nachmachen nghĩa là nhái.

Nghĩa của nachmachen

Động từ

  1. Thông tục Nhái.

Chia động từ nachmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: nachgemachtPhân từ I: nachmachend

Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache nach…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache nach
  • du machst nach
  • er/sie/es macht nach
  • wir machen nach
  • ihr macht nach
  • sie/Sie machen nach

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte nach
  • du machtest nach
  • er/sie/es machte nach
  • wir machten nach
  • ihr machtet nach
  • sie/Sie machten nach

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe nachgemacht
  • du hast nachgemacht
  • er/sie/es hat nachgemacht
  • wir haben nachgemacht
  • ihr habt nachgemacht
  • sie/Sie haben nachgemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde nachmachen
  • du wirst nachmachen
  • er/sie/es wird nachmachen
  • wir werden nachmachen
  • ihr werdet nachmachen
  • sie/Sie werden nachmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache nach
  • du machest nach
  • er/sie/es mache nach
  • wir machen nach
  • ihr machet nach
  • sie/Sie machen nach

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach nach! (du)
  • macht nach! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nachmachen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imitate, to copy

Câu hỏi thường gặp

nachmachen nghĩa là gì?

nachmachen (động từ) nghĩa là nhái.

Chia động từ nachmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache nach, du machst nach, er/sie/es macht nach, wir machen nach, ihr macht nach, sie/Sie machen nach. Phân từ II: nachgemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.