nachmachen
nachmachen nghĩa là nhái.
Nghĩa của nachmachen
Động từ
- Thông tục Nhái.
Chia động từ nachmachen
Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache nach…).
Hiện tại Präsens
- ich mache nach
- du machst nach
- er/sie/es macht nach
- wir machen nach
- ihr macht nach
- sie/Sie machen nach
Quá khứ đơn Präteritum
- ich machte nach
- du machtest nach
- er/sie/es machte nach
- wir machten nach
- ihr machtet nach
- sie/Sie machten nach
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe nachgemacht
- du hast nachgemacht
- er/sie/es hat nachgemacht
- wir haben nachgemacht
- ihr habt nachgemacht
- sie/Sie haben nachgemacht
Tương lai Futur I
- ich werde nachmachen
- du wirst nachmachen
- er/sie/es wird nachmachen
- wir werden nachmachen
- ihr werdet nachmachen
- sie/Sie werden nachmachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mache nach
- du machest nach
- er/sie/es mache nach
- wir machen nach
- ihr machet nach
- sie/Sie machen nach
Mệnh lệnh Imperativ
- mach nach! (du)
- macht nach! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nachmachen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to imitate, to copy
Câu hỏi thường gặp
nachmachen nghĩa là gì?
nachmachen (động từ) nghĩa là nhái.
Chia động từ nachmachen ở thì hiện tại thế nào?
ich mache nach, du machst nach, er/sie/es macht nach, wir machen nach, ihr macht nach, sie/Sie machen nach. Phân từ II: nachgemacht.