TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachlesen

/ˈnaxˌleːzən/ giọng máy của trình duyệt

nachlesen nghĩa là mót.

Nghĩa của nachlesen

Động từ

  1. Mót.

Chia động từ nachlesen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: nachgelesenPhân từ I: nachlesend

Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lese nach…).

Hiện tại Präsens

  • ich lese nach
  • du liest nach
  • er/sie/es liest nach
  • wir lesen nach
  • ihr lest nach
  • sie/Sie lesen nach

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich las nach
  • du lasest nach
  • er/sie/es las nach
  • wir lasen nach
  • ihr last nach
  • sie/Sie lasen nach

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe nachgelesen
  • du hast nachgelesen
  • er/sie/es hat nachgelesen
  • wir haben nachgelesen
  • ihr habt nachgelesen
  • sie/Sie haben nachgelesen

Tương lai Futur I

  • ich werde nachlesen
  • du wirst nachlesen
  • er/sie/es wird nachlesen
  • wir werden nachlesen
  • ihr werdet nachlesen
  • sie/Sie werden nachlesen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lese nach
  • du lesest nach
  • er/sie/es lese nach
  • wir lesen nach
  • ihr leset nach
  • sie/Sie lesen nach

Mệnh lệnh Imperativ

  • lies nach! (du)
  • lest nach! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look up; to proofread; to glean (to collect what is left behind after the main harvest)

Câu hỏi thường gặp

nachlesen nghĩa là gì?

nachlesen (động từ) nghĩa là mót.

Chia động từ nachlesen ở thì hiện tại thế nào?

ich lese nach, du liest nach, er/sie/es liest nach, wir lesen nach, ihr lest nach, sie/Sie lesen nach. Phân từ II: nachgelesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.