TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachlassen

/ˈnaːxˌlasən/ giọng máy của trình duyệt

nachlassen nghĩa là dịu đi, ram, làm nhụt.

Nghĩa của nachlassen

Động từ

  1. Dịu đi, ram, đỡ, bớt, ngớt.
  2. Làm nhụt.
  3. Giảm giá, chiết khấu.

Chia động từ nachlassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: nachgelassenPhân từ I: nachlassend

Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lasse nach…).

Hiện tại Präsens

  • ich lasse nach
  • du lässt nach
  • er/sie/es lässt nach
  • wir lassen nach
  • ihr lasst nach
  • sie/Sie lassen nach

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ließ nach
  • du ließest nach
  • er/sie/es ließ nach
  • wir ließen nach
  • ihr ließt nach
  • sie/Sie ließen nach

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe nachgelassen
  • du hast nachgelassen
  • er/sie/es hat nachgelassen
  • wir haben nachgelassen
  • ihr habt nachgelassen
  • sie/Sie haben nachgelassen

Tương lai Futur I

  • ich werde nachlassen
  • du wirst nachlassen
  • er/sie/es wird nachlassen
  • wir werden nachlassen
  • ihr werdet nachlassen
  • sie/Sie werden nachlassen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ließe nach
  • du ließest nach
  • er/sie/es ließe nach
  • wir ließen nach
  • ihr ließet nach
  • sie/Sie ließen nach

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lasse nach
  • du lassest nach
  • er/sie/es lasse nach
  • wir lassen nach
  • ihr lasset nach
  • sie/Sie lassen nach

Mệnh lệnh Imperativ

  • lass nach! (du)
  • lasst nach! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của nachlassen

Câu ví dụ với nachlassen

  • Der Schmerz hat ein wenig nachgelassen. Cơn đau đã dịu đi một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to subside, abate, taper off; to let up, to ease off; to discount, mark down; desist, to stop doing something

Câu hỏi thường gặp

nachlassen nghĩa là gì?

nachlassen (động từ) nghĩa là dịu đi, ram, làm nhụt.

Chia động từ nachlassen ở thì hiện tại thế nào?

ich lasse nach, du lässt nach, er/sie/es lässt nach, wir lassen nach, ihr lasst nach, sie/Sie lassen nach. Phân từ II: nachgelassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.